把頭

bǎ tóu bả đầu

Hán Việt: bả đầu · Pinyin: bǎ tóu

Tổng quan

nhà thầu lao động

Cấu tạo: (bả) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà thầu lao động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把持。宋.劉仁父〈踏莎行.不假牽絲〉詞:「不假牽絲,何勞刻木?天然容貌施妝束,把頭全仗姓劉人,就中學寫秦城築。」 2.主持人。元.無名氏〈滿庭芳.腰如弱柳〉曲:「他別無個接按的把頭,除我外又無親舊。」 3.把持某種行業,並從中剝削的人。《金瓶梅》第五八回:「可又來,賊膽大萬殺的奴才!……我知道你在這屋裡成了把頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧社会里把持某种行业从中剥削的人:封建~。

Eng

  • CC-CEDICT labor contractor|gangmaster
  • Cihui labor contractor; gangmaster