把鼻

bả tị

Hán Việt: bả tị

Tổng quan

ắm được chỗ chính yếu. bả tị bả tị ☆Nắm được chỗ chính yếu.

Cấu tạo: (bả) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm được chỗ chính yếu. bả tị bả tị ☆Nắm được chỗ chính yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 證據、依據。《蕩寇志》第二三回:「這廝是有名劇賊,此案的要緊把鼻,如何放得?」也作「把柄」。

Eng

  • Cihui 把鼻 ǎbí n. <wr.> cue; clue; tip