抑且

yì qiě ức thả

Hán Việt: ức thả · Pinyin: yì qiě

Tổng quan

hơn nữa | ngoài ra

Cấu tạo: (ức) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơn nữa | ngoài ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 況且、而且。《初刻拍案驚奇》卷六:「你死了,你娘家與外人都要問緣故,若說了出來,你落得死了醜名難免,抑且我前程罷了。」《儒林外史》第五一回:「況且苗總兵已死於獄中,抑且萬里保舉中書的知照已到院,此事也不關緊要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 况且;而且。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.况且;而且。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) moreover|in addition
  • Cihui (literary) moreover; in addition