抑勒

yì lēi ức lặc

Hán Việt: ức lặc · Pinyin: yì lēi

Tổng quan

Cấu tạo: (ức) + (lặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓迫、勒索。《清會典事例.卷一二七.吏部.處分別.地方緝捕竊盜》:「如實係竊案,出具並無抑勒諱飾印甘各結。」《文明小史》第三一回:「只因門生現在商部裡,見我們中國商人處處吃虧,貨物銷售出口,都被外國人抑勒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强逼;压制; 勒索;克扣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.强逼;压制。 2.勒索;克扣。

Eng

  • Cihui 抑勒 yìlè v. repress and restrain (one's anger/etc.)