抑或
ức hoặc
Hán Việt: ức hoặc · Pinyin: yì huò
Tổng quan
hay là; hoặc. không biết họ tán thành hay phản đối
表示选择关系:不知诸位是赞成,~是反对。
或者。如:「不論你的行為是有意抑或無意,都已經傷了父母親的心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoặc
- Cihui chẳng lẽ...?
- Tần suất từ vàng (ở huy hiệu), (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi, hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc..., nếu không, tức là; hoặc , chẳng lẽ...?; ức hoặc: hay là/hoặc; 連 hay là; hoặc. không biết họ tán thành hay phản đối.; hoặc
- Biên soạn 抑或 yìhuò conj. <wr.> or else; could it be that...?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 或者。如:「不論你的行為是有意抑或無意,都已經傷了父母親的心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示选择关系:不知诸位是赞成,~是反对。
- Kaggle Zh-Vi OR
Eng
- Cihui or; could it be that...?
- Tần suất từ 抑或 yìhuò conj. <wr.> or else; could it be that...? , ∼ tā bìng bù xǐhuan zhèlǐ? Could it be that he doesn't like it here?
Đức
- Handedict oder