抑或
ức hoặc
Hán Việt: ức hoặc · Pinyin: yì huò
Tổng quan
hoặc | chẳng lẽ...?
Nghĩa
Việt
- Cihui hoặc | chẳng lẽ...?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 或者。如:「不論你的行為是有意抑或無意,都已經傷了父母親的心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示选择关系:不知诸位是赞成,~是反对。
Eng
- CC-CEDICT or|could it be that...?
- Cihui or; could it be that...?