抒情

shū qíngtrữ tình

Hán Việt: trữ tình · Pinyin: shū qíng

Tổng quan

trữ tình; tự tình. văn xuôi trữ tình. 寫景、敘事的詩里也往往含有抒情的成分. trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表达情思; 抒发情感。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

抒發感情。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「惜誦以致愍兮,發憤以抒情。」晉.盧諶〈贈崔溫〉詩:「良儔不獲偕,抒情將焉訴。」

Cấu tạo: 抒 (trữ) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 抒情散文。 寫景、敘事的詩里也往往含有抒情的成分。
  • Tần suất từ bày tỏ cảm xúc , trữ tình; trữ tình; tự tình. văn xuôi trữ tình. 寫景、敘事的詩里也往往含有抒情的成分. trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.; trữ tình: trữ tình/tự tình; tự tình
  • Biên soạn 抒情 shūqíng* v.o. express one's emotions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抒發感情。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「惜誦以致愍兮,發憤以抒情。」晉.盧諶〈贈崔溫〉詩:「良儔不獲偕,抒情將焉訴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表达情思; 抒发情感。

Eng

  • Cihui to express emotion; lyric
  • Tần suất từ 抒情 shūqíng* v.o. express one's emotions

Đức

  • Handedict Gefühle zum Ausdruck bringen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抒怀