抒

shūtrữNôm trữ

Hán Việt: trữ · Pinyin: shū · Nôm: trữ

Tổng quan

Thảo ra, tuôn ra. Như nhất trữ ngu ý [一抒愚意] một tuôn hết ý mỏn mọn ra

抒写 · 抒发 · 抒念 · 抒怀 · 抒情 · 抒難 · 抒情的 · 抒情詩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việttrữ
Âm Nômtrữ
Quảng Đôngcyu5
Nhật BảnKUMU
Hàn Quốc서
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổzsiox
Baxter-SagartCə-laʔ
Hán ngữ Thượng cổCə-laʔ
Phản thiết徐呂切
Thanh mẫu邪
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thảo ra, tuôn ra. Như nhất trữ ngu ý [一抒愚意] một tuôn hết ý mỏn mọn ra. Cởi. Như trữ niệm [抒念] cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn [抒難] gỡ nạn, v.v

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trữ trữ tình [Eng: lyrical, lyric]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trữ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.發洩、表達。如:「抒憤」、「各抒己見」、「直抒胸臆」。 2.解除、清除。通「紓」。《左傳.文公六年》:「有此四德者,難必抒矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抒 (形声。从手,予声。本义舀出) 同本义 抒,挹也。--《说文》 汲出谓之抒。--《通俗文》 抒,取也。--《苍颉篇》 或舂或揄。--《诗·大雅·生民》。毛传揄,抒臼也。” 表达; 发泄 以辞抒意。--《墨子·小取》 发愤以抒情。--《楚辞·惜诵》 一抒愚意。--《汉书·刘向传》 又如各抒己见; 抒诚(申达诚意); 抒词(运用词语,表达词意); 抒意(表达心意); 抒愤(发泄怨愤) 通纾”。解除,排除或免除,减轻 有此四德者,难必抒矣。--《左传·文公六年》 闻之者意悦而情抒。-- 抒shū发表,尽量表达~发。~情。各~己见。

Eng

  • CC-CEDICT to express, to give expression to, variant of 紓, 纾[shu1], to relieve

other

  • Nguồn khác Dừng. Ngẩn ngơ. 抒谷𣛠双域降垱 Từ cốc mạy soong vảc xảng tàng (Kh.Q.) Ngẩn ngơ đứng gốc cây hai bên đường

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】神與切,紓上聲。【說文】挹也。【增韻】引而泄之也。【蒼頡篇】取出也。【詩·大雅】或舂或揄。【傳】揄,抒臼也。【疏】抒米以出臼也。【前漢·王褒傳】略𨻰愚而抒情素。【註】抒,猶泄也。 又【廣韻】除也。【左傳·文六年】有此四德者,難必抒矣。 又【揚子·方言】解也。 又【集韻】【韻會】𠀤丈呂切,音佇。義同。 又【廣韻】徐呂切【集韻】象呂切,𠀤音敘。亦挹也。 又渫水也。或作汿,誤。【韻會】【正韻】通作杼。

Thuyết Văn

挹也。 从手。予聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡挹彼注茲曰抒。斗部曰。斜、抒也。㪻、抒屚也。𣂏、挹也。水部曰。浚、抒也。漉、浚也。、抒井也。左傳。難必抒矣。此叚抒爲紓。紓者、緩也。服䖍本正作紓。 神與切。五部。

【抒】 (trữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 予 (nhừ) Phiên thiết: Thần dữ thiết Thượng tự: 神 (thần) , Hạ tự: 與 (dữ) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thỗ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ấp (Rót. Như {áp bỉ chú ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捈 · 捈