抓丁

zhuā dīng trảo đinh

Hán Việt: trảo đinh · Pinyin: zhuā dīng

Tổng quan

bắt phu; bắt lính (thời xưa)。舊政府強抓壯年男子當兵或服勞役。

Cấu tạo: (trảo) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt phu; bắt lính (thời xưa)。舊政府強抓壯年男子當兵或服勞役。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓壮丁。旧称强行抓青壮年男子去当兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抓壮丁。旧称强行抓青壮年男子去当兵。

Eng

  • Cihui 抓丁 huādīng v.o. press-gang able-bodied men