抓丁
trảo đinh
Hán Việt: trảo đinh · Pinyin: zhuā dīng
Tổng quan
bắt phu; bắt lính (thời xưa)
1.抓壮丁。旧称强行抓青壮年男子去当兵。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bắt lính
- VietPhrases bắt lính
- Biên soạn 抓丁 huādīng v.o. press-gang able-bodied men
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.抓壮丁。旧称强行抓青壮年男子去当兵。
Eng
- Cihui 抓丁 huādīng v.o. press-gang able-bodied men