抓伤

zhuā shāngtrảo thương

Hán Việt: trảo thương · Pinyin: zhuā shāng

Tổng quan

làm bị thương do cào hoặc cấu

Cấu tạo: 抓 (trảo) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cào xước
  • Tần suất từ vuốt (mèo, chim), chân có vuốt, càng (cua...), vật hình móc, (kỹ thuật) cam, vấu, cái kẹp, (thông tục) tay, bớt hăng, bớt sôi nổi; có thái độ ôn hoà hơn, bẻ móng vuốt của ai (bóng), quắp (bằng vuốt), quào, cào; xé (bằng vuốt), gãi, (+ at) móc vào, bám lấy; vồ, chụp bằng móng, (+ off) (hàng hải) ra khơi, ra khỏi bến cảng (thuyền), hãy đề cao tôi, tôi lại đề cao anh
  • Biên soạn 抓傷 huāshāng r.v. wound by scratching/clawing

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi claw

Eng

  • Cihui to injure by scratching or clawing
  • Tần suất từ 抓傷 huāshāng r.v. wound by scratching/clawing

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号