抓包

zhuā bāo trảo bao

Hán Việt: trảo bao · Pinyin: zhuā bāo

Tổng quan

bắt quả tang ai đó

Cấu tạo: (trảo) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt quả tang ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当场抓到做坏事的人或察觉隐秘的事(多用于被动式):小偷在公共汽车上行窃,被当场~。

Eng

  • CC-CEDICT to catch sb in the act|(computing) to capture data packets
  • Cihui to catch sb in the act; (computing) to capture data packets