抓夫

zhuā fū trảo phu

Hán Việt: trảo phu · Pinyin: zhuā fū

Tổng quan

bắt phu。拉夫。

Cấu tạo: (trảo) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt phu。拉夫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"抓夫"; 旧军队强迫老百姓充当夫役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"抓夫"。 2.旧军队强迫老百姓充当夫役。

Eng

  • Cihui 抓夫 huāfū v.o. press-gang