抓差
trảo soa
Hán Việt: trảo soa · Pinyin: zhuā chāi
Tổng quan
phái đi làm việc; điều đi làm việc。舊指官吏指派百姓服勞役,現泛指派人去做某事。
Nghĩa
Việt
- Cihui phái đi làm việc; điều đi làm việc。舊指官吏指派百姓服勞役,現泛指派人去做某事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捕人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.捕人。
Eng
- Cihui 抓差 huāchāi v.o. press sb. into service