抓弄

zhuā nòng trảo lộng

Hán Việt: trảo lộng · Pinyin: zhuā nòng

Tổng quan

Cấu tạo: (trảo) + (lộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抓取後玩弄、抓在手中玩弄。如:「碰到這等棘手的事,他不停地抓弄筆桿,苦思解決之道。」 2.調配、處理。如:「他將上司交代的任務抓弄妥當,毫不含糊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挣钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挣钱。