抓彩

trảo thải

Hán Việt: trảo thải

Tổng quan

xổ số; rút thăm trúng thưởng。用抽籤或其他方法來決定是否得彩。

Cấu tạo: (trảo) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xổ số; rút thăm trúng thưởng。用抽籤或其他方法來決定是否得彩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物下注,用抽籤或其他方法,賭賽輸贏,稱為「抓彩」。如:「他常想抓彩贏彩金,但每次都落空。」

Eng

  • Cihui 抓彩 huācǎi v.o. draw a lottery; raffle