抓拍

zhuā pāi trảo phách

Hán Việt: trảo phách · Pinyin: zhuā pāi

Tổng quan

chụp (hình) | bắt khoảnh khắc (ảnh) chụp hình; chụp hình nhanh (chụp hình không cần bày phong cảnh, hoặc xếp tư thế người, mà khi chụp những cảnh tự nhiên.)。拍攝時不是特意擺設場景、安排人物姿態等,而是抓住時機把現場實際發生的事情攝入鏡頭,叫做抓拍。

Cấu tạo: (trảo) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chụp (hình) | bắt khoảnh khắc (ảnh) chụp hình; chụp hình nhanh (chụp hình không cần bày phong cảnh, hoặc xếp tư thế người, mà khi chụp những cảnh tự nhiên.)。拍攝時不是特意擺設場景、安排人物姿態等,而是抓住時機把現場實際發生的事情攝入鏡頭,叫做抓拍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指拍摄时不是特意摆设场景、安排人物姿态等,而是抓住时机把现场实际发生的事情摄入镜头。

Eng

  • CC-CEDICT to capture (an image)|to snap (a photo)
  • Cihui to capture (an image); to snap (a photo)