抓握

trảo ác

Hán Việt: trảo ác

Tổng quan

cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt, (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket), (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con), chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt, tước đoạt

Cấu tạo: (trảo) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt, (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket), (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con), chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt, tước đoạt