抓撓

zhuā nao trảo nạo

Hán Việt: trảo nạo · Pinyin: zhuā nao

Tổng quan

gãi | nghịch ngợm | cãi nhau | vật lộn để làm | ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào

Cấu tạo: (trảo) + (nạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gãi | nghịch ngợm | cãi nhau | vật lộn để làm | ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搔。如:「猴子最會滿身抓撓。」 2.抓取、獲得。如:「別抓撓東西!」「不能為了多抓撓幾個錢,做出丟臉的事。」 3.互相爭鬥。如:「他們兩人抓撓起來了。」 4.比喻做事,料理事務。《兒女英雄傳》第九回:「二人正在那裡打點,只見安公子也跑來幫著抓撓。」 5.比喻依賴、憑靠。如:「先將活動的準備工作做好,到時才不會慌了手腳,沒的抓撓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用指甲或轻或重地抓搔; 抓取,获得; 喻指做事﹑干活; 比喻凭借,依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用指甲或轻或重地抓搔。 2.抓取,获得。 3.喻指做事﹑干活。 4.比喻凭借,依靠。

Eng

  • CC-CEDICT to scratch|to mess about with|to quarrel|to scramble to do|sb or sth that one can rely on
  • Cihui to scratch; to mess about with; to quarrel; to scramble to do; sb or sth that one can rely on