抓牢

zhuā láo trảo lao

Hán Việt: trảo lao · Pinyin: zhuā láo

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc, (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn

Cấu tạo: (trảo) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc, (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手緊緊握住。如:「他抓牢繩索,順著岩壁慢慢而下。」

Eng

  • Cihui 抓牢 huāláo* r.v. pounce