抓猴
trảo hầu
Hán Việt: trảo hầu · Pinyin: zhuā hóu
Tổng quan
(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo )
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo )
Eng
- CC-CEDICT (Tw) to catch an adulterous man in the act (from Taiwanese 掠猴, Tai-lo pr. [lia̍h-kâu])
- Cihui (Tw) to catch an adulterous man in the act (from Taiwanese 掠猴, Tai-lo pr. )