抓痒
trảo dưỡng
Hán Việt: trảo dưỡng · Pinyin: zhuā yǎng
Tổng quan
gãi ngứa
手指在發癢的部位使力來回移動,以減輕發癢症狀。如:「他因食物中毒引起皮膚過敏,不停的在抓癢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gãi
- Tần suất từ gãi ngứa
- Biên soạn 抓癢 huāyǎng v.o. scratch where it itches
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手指在發癢的部位使力來回移動,以減輕發癢症狀。如:「他因食物中毒引起皮膚過敏,不停的在抓癢。」
Eng
- Cihui to scratch an itch
- Tần suất từ 抓癢 huāyǎng v.o. scratch where it itches
Đức
- Handedict jucken