抓癢
trảo dưỡng
Hán Việt: trảo dưỡng · Pinyin: zhuā yǎng
Tổng quan
gãi ngứa
Nghĩa
Việt
- Cihui gãi ngứa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手指在發癢的部位使力來回移動,以減輕發癢症狀。如:「他因食物中毒引起皮膚過敏,不停的在抓癢。」
Eng
- CC-CEDICT to scratch an itch
- Cihui to scratch an itch