抓瞎

zhuā xiā trảo hạt

Hán Việt: trảo hạt · Pinyin: zhuā xiā

Tổng quan

bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Cấu tạo: (trảo) + (hạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻做事漫無條理或毫無頭緒。如:「你這樣胡亂抓瞎,是無法把事做好的。」也作「瞎抓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓忙乱着急,不知所措。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓忙乱着急,不知所措。

Eng

  • CC-CEDICT to be caught unprepared
  • Cihui to be caught unprepared