抓膘

zhuā biāo trảo phiêu

Hán Việt: trảo phiêu · Pinyin: zhuā biāo

Tổng quan

vỗ béo; nuôi béo。採取加強飼養管理並注意適當使用等措施,使牲畜肥壯。 放青抓膘 thả súc vật ở bãi cỏ xanh để vỗ béo.

Cấu tạo: (trảo) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ béo; nuôi béo。採取加強飼養管理並注意適當使用等措施,使牲畜肥壯。 放青抓膘 thả súc vật ở bãi cỏ xanh để vỗ béo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指為使牲畜肥壯所採取的加強飼養管理措施。如:「放青抓膘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取加强饲养管理并注意适当使用等措施,使牲畜肥壮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.采取加强饲养管理并注意适当使用等措施,使牲畜肥壮。

Eng

  • Cihui 抓膘 huābiāo v.o. fatten (cattle/etc.)