抓藥

zhuā yào trảo dược

Hán Việt: trảo dược · Pinyin: zhuā yào

Tổng quan

bốc thuốc (thuốc đông y)

Cấu tạo: (trảo) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốc thuốc (thuốc đông y)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指依據藥方抓取藥的分量。亦指買藥。《二十年目睹之怪現狀》第九六回:「大凡到藥鋪裡抓藥,藥鋪裡總在藥方上蓋個戳子,打個碼子的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中药店店员按照药方配药; 拿着药方到中药店买药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中药店店员按照药方配药。 2.拿着药方到中药店买药。

Eng

  • CC-CEDICT to make up a prescription (of herbal medicine)
  • Cihui to make up a prescription (of herbal medicine)