抓鬮

zhuā jiū trảo cưu

Hán Việt: trảo cưu · Pinyin: zhuā jiū

Tổng quan

rút thăm

Cấu tạo: (trảo) + (cưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút thăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從預先做好記號的紙捲或紙團中,拈取其中一個,以取決事情。如:「既然名額有限,只好以抓鬮來決定人選。」也稱為「拈鬮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每人从预先做好记号的纸卷或纸团中摸取一个,以决定谁该得什么或做什么。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每人从预先做好记号的纸卷或纸团中摸取一个,以决定谁该得什么或做什么。

Eng

  • CC-CEDICT to draw straws
  • Cihui to draw straws