抓阄

zhuā jiūtrảo cưu

Hán Việt: trảo cưu · Pinyin: zhuā jiū

Tổng quan

rút thăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.每人从预先做好记号的纸卷或纸团中摸取一个,以决定谁该得什么或做什么。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從預先做好記號的紙捲或紙團中,拈取其中一個,以取決事情。如:「既然名額有限,只好以抓鬮來決定人選。」也稱為「拈鬮」。

Cấu tạo: 抓 (trảo) + 鬮 (cưu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bốc thăm
  • Tần suất từ thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định; phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô (đất), mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn, (xem) bad, chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì), nhiều, vô số
  • Biên soạn 抓鬮 huājiū v.o. draw lots

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從預先做好記號的紙捲或紙團中,拈取其中一個,以取決事情。如:「既然名額有限,只好以抓鬮來決定人選。」也稱為「拈鬮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.每人从预先做好记号的纸卷或纸团中摸取一个,以决定谁该得什么或做什么。
  • Kaggle Zh-Vi lot

Eng

  • Cihui to draw straws
  • Tần suất từ 抓鬮 huājiū v.o. draw lots

Đức

  • Handedict ein Los ziehen (Lotterie)

Từ liên quan

Gần nghĩa

抓阄儿 · 抓丁 · 抓举 · 抓人 · 抓伤 · 抓住 · 抓兵 · 抓到