鬮

jiūcưuNôm câu

Hán Việt: cưu · Pinyin: jiū · Nôm: câu

Tổng quan

Gión lấy, gắp lấy. Phàm làm một sự gì mà mượn một vật khác để bói xem nên hay không gọi là thám cưu [探鬮] rút thẻ. Tục gọi sự mở sách khấn bói để quyết nên chă…

竹鬮 · 紙鬮 · 抓鬮兒 · 拈鬮兒 · 輪相鬮 · 鬮云 · 鬮定 · 鬮戲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiū
Hán Việtcưu
Âm Nômcâu
Quảng Đôngcau4
Mân Namkhau
Nhật BảnKUJI
Hàn Quốc구
Chú âmㄕㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổkiu
Phản thiết吉酉切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gión lấy, gắp lấy. Phàm làm một sự gì mà mượn một vật khác để bói xem nên hay không gọi là thám cưu [探鬮] rút thẻ. Tục gọi sự mở sách khấn bói để quyết nên chăng là niêm cưu [拈鬮]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來抓取以決勝負的器具或抽取以卜可否的紙條。如:「抓鬮」、「拈鬮」。唐.李商隱〈擬意〉詩:「楚妃交薦枕,漢后共藏鬮。」也稱為「鬮兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬮shùn 1.乱发。 2.泛指头发。

Eng

  • CC-CEDICT lots (to be drawn), lot (in a game of chance)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】居求切【集韻】居虬切,𠀤音鳩。【說文】鬭取也。【玉篇】手取也。 又【集韻】吉酉切,音糾。義同。

Thuyết Văn

鬥取也。 从鬥。龜聲。讀若三合繩糾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舊作鬭。今正。廣韵作鬮取。按力取是此字本義。今人以爲拈鬮字。殆古藏彄之譌。荆楚歲時記注曰。藏彄之戲。辛氏三秦記以爲鉤弋夫人所起。周處、成公綏竝作彄字。藝經、庾闡則作鉤字。其事同也。 見丩部。古矦切。廣韵居求、居黝二切。三部。按龜古音如姬。漢人多讀如鳩。合音冣近也。

【鬮】(cưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬥 (đấu) , Thanh phù (聲符): 龜 (quy) Phiên thiết: 古矦切 → cổ + hầu , Đọc như: 三合繩糾 Nghĩa: 鬥thủ (lấy) vậy。 từ 鬥。龜 thanh。 đọc như 三合繩糾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䰗 · 𨵜 · 𨷺 · 阄 · 阄 · 䰗 · 阄