抓髻

zhuā jì trảo kế

Hán Việt: trảo kế · Pinyin: zhuā jì

Tổng quan

hai mái; chẻ ngôi giữa (tóc)。同'髽髻'。

Cấu tạo: (trảo) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai mái; chẻ ngôi giữa (tóc)。同'髽髻'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將頭髮梳攏盤結於頭頂所成的髻。《老殘遊記》第二回:「簾子裡面出來一個姑娘,約有十六、七歲,長長鴨蛋臉兒,梳了一個抓髻。」也作「髽髻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指头发上拢,绾在头顶上或两旁的一种发式。形如握拳,表示未婚女子的身份。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指头发上拢,绾在头顶上或两旁的一种发式。形如握拳,表示未婚女子的身份。

Eng

  • Cihui 抓髻 huāji* n. one of the two braids on the sides of the head ◆attr. interdependent; closely knit