kế

Hán Việt: kế · Pinyin:

Tổng quan

tóc cuộn lên thành búi, búi tóc

髻寶 · 髻珠 · 髻辮 · 髻珠經 · 髻利吉羅 · 一髻 · 丫髻 · 五髻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkế
Quảng Đônggai2
Mân Namke3
Nhật BảnMOTODORI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Baxter-Sagartkˤi[t]-s
Hán ngữ Thượng cổkˤi[t]-s
Phản thiết吉詣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Búi tóc. Nguyễn Du 阮攸 : {Vân kế nga nga ủng thúy kiều} [雲髻峨峨擁翠翹] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Búi tóc cao, cài trâm thúy. Cũng đọc là chữ {kết}. Một âm là {cát}. Thần bếp, thần táo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盤結於頭頂或腦後的頭髮,有各種形狀。如:「雲髻」、「倭墮髻」、「鑽天髻」。唐.王建〈失釵怨〉詩:「鏡中乍無失髻樣,初起猶疑墮床上。」宋.劉辰翁〈寶鼎現.紅妝春騎〉詞:「又說向,燈前擁髻,暗滴鮫珠墜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髻 (形声。从髟,表示与毛发有关,吉声。本义发髻) 同本义 头上倭堕髻。--《乐府诗集·陌上桑》 椎髻仰面。--明·魏学洢《核舟记》 汝梳双髻(髻,梳在头顶上的发结。)--清·袁枚《祭妹文》 又如髻珠(髻上的明珠;比喻主旨、善谛);髻丫(盘在头顶左右两侧的发结);髻根(发髻盘结如盘根错节);髻子(即发髻,头发拖到后面结成一个髻) 髻鬟 髻鬟之始掠。--明·袁宏道《满井游记》 髻jì盘在头顶的发结发~。梳头扎~。 髻jié 1.灶神。

Eng

  • CC-CEDICT hair rolled up in a bun, topknot

ja

  • JMdict place where hair is gathered together atop the head|hair tied (or pinned) together in this position

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古詣切【集韻】【韻會】【正韻】吉詣切,𠀤音計。【說文】總髮也。从髟,吉聲。古通用結,此字後人所加。【史記·陸賈傳】尉佗魋結箕踞。【漢書註】結讀曰髻。【玉篇】同䯰。【集韻】亦作紒。 又【集韻】喫吉切,音詰。【莊子·達生篇】竈有髻。【註】髻竈神,著赤衣,狀如美女。 又【集韻】激質切,音吉。義同。

Thuyết Văn

髻也从髟付/聲/方遇切/帶結飾也从髟/莫聲莫駕切/屈髪也从髟/貴聲丘媿切/簮結也从髟/介聲古拜切/髮/鬣 帶結飾也从髟莫聲莫駕切

【示】 (kì ⟨thị⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二 (nhị (Hai)) + 示 (kì ⟨thị⟩ (Thần đất)) Phiên thiết: Thần chí thiết Thượng tự: 神 (thần) | Hạ tự: 至 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Điều chỉnh thanh: Nặng | Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị Nghĩa: thiên (Bầu trời.)𠂹 tượng (Con voi.)。 kiến (Thấy) cát (Tốt lành. Phàm việc )…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䦇 · 䯻 · 𣯦 · 𨲡 · 𮫀 · 䯻