投擊
đầu kích
Hán Việt: đầu kích
Tổng quan
tấm da con lông, tấm da sống, sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ, sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa), vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực, ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào, (+ at) bắn loạn xạ vào, trút xuống, đập mạnh (mưa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực; vội vã hối hả
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm da con lông, tấm da sống, sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ, sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa), vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực, ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào, (+ at) bắn loạn xạ vào, trút xuống, đập mạ…
Eng
- Cihui 投擊 tóujī v. throw at; hit from a distance