tóu đầu

Hán Việt: đầu · Pinyin: tóu

Tổng quan

ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.) bỏ phiếu phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.) bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động) gửi (thư, bản thảo, v.v.) lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử) đi đến tìm nơi trú ẩn đặt mình vào tay ai (thông tục) xả (quần áo) trong nước

投下 · 投中 · 投书 · 投产 · 投亲 · 投保 · 投入 · 投军

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóu
Hán Việtđầu
Quảng Đôngtau4
Mân Namtâu
Nhật BảnNAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdu
Baxter-Sagart[d]ˤo
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤo
Phản thiết大透切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ném. Như {đầu hồ} [投壺] ném thẻ vào trong hồ. Quẳng đi. Như {đầu bút tòng nhung} [投筆從戎] quẳng bút theo quân. Tặng đưa. Như {đầu đào} [投桃] tặng đưa quả đào, {đầu hàm} [投函] đưa thơ, {đầu thích} [投刺] đưa thiếp, v.v. Đến, nương nhờ. Như {đầu túc} [投宿]đến ngủ trọ, {đầu hàng} [投降] đến x…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhầu nhầu nát [Eng: rumpled, tumbled, creasy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhầu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhầu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhầu Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.扔、擲。如:「投球」、「投籃」、「投石子」。 2.放進去。如:「投入」、「投票」、「投資」。 3.跳進去。如:「投江」、「投井」、「自投羅網」。 4.發向、映照。如:「眾人把目光都投向牆上的壁畫。」、「竹影散投在窗紙上。」 5.寄發。如:「投遞」、「投稿」、「投郵」。 6.前往、走向、迎向。如:「投宿」、「投降」、「棄暗投明」。 7.合。如:「情投意合」、「意氣相投」。 8.奔靠。如:「投奔」、「投靠親友」、「走投無路」。《三國演義》第二回:「玄德、關、張三人往代州投劉恢。」 9.接近、靠近。如:「投暮」。唐.孟郊〈題林校書花嚴寺書窗〉詩:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投〈动〉 (会意。从手,从殳。殳,古兵器∠起来表示手拿兵器投掷。本义投掷) 同本义 投,擿(掷)也。--《说文》 受其书而投之。--《左传·昭公五年》 投我以桃。--《诗·大雅·柳》 毋投与狗骨。--《礼记·曲礼上》 投之深渊些。--《楚辞·招魂》 欲投鼠而忌器。--《汉书·贾谊传》 以肉投馁虎。--《史记·魏公子列传》 作投击势。--清·方苞《左忠毅公逸事》 投以骨。--《聊斋志异·狼三则》 复投之。 孤羊投群狼。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如投兵(向人投掷兵刃。谓诛杀);投注(投掷);投食( 投tóu ⒈抛,掷,扔~弹。~掷。~笔从戎。 ⒉跳…

Eng

  • CC-CEDICT to throw (sth in a specific direction: ball, javelin, grenade etc)|to cast (a ballot)|to cast (a glance, a shadow etc)|to put in (money for investment, a coin to operate a slot machine)|to send (a letter, a manuscript etc)|to throw oneself into (a river, a well etc to commit suic…

ja

  • JMdict pitching ability|counter for throws (of a javelin, bowling ball, etc.)|counter for casts (of a line)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢫹【唐韻】度侯切【集韻】【韻會】【正韻】徒侯切,𠀤音頭。【說文】擿也。○按擿,卽擲也。【廣韻】棄也。【禮·曲禮】無投與狗骨。【疏】投,致也。棄其骨與犬也。 又贈也。【詩·衞風】投我以木瓜。 又【增韻】納也。【禮·樂記】投殷之後於宋。【註】舉徙之詞也。 又適也,託也。【後漢·張儉傳】儉得亡命,望門投止。 又掩也。【詩·小雅】相彼投兔,尚或先之。【箋】視彼人將掩兔,尚有先驅走之者。 又姓。周郇伯之後。桓王伐鄭,投先驅以策。其後氏焉。漢有光祿投調。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大透切,音豆。句讀之讀通作投。【馬融·長笛賦】聆曲引者,觀法於節奏,察度於句投。 又與逗同。止也。又物相逗合也。【杜甫詩】遠投錦江波。 又酒再釀曰酘。亦通作投。【字林】重醞也。【梁元帝·樂府】宜城投酒今行熟。

Thuyết Văn

擿也。 从手。殳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

下文云。擿、投也。二篆爲轉注。巷伯傳曰。投、棄也。 大徐作从殳。非。度矦切。四部。

【投】(đầu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 殳 (thù) Phiên thiết: 度矦切 → độ + hầu Nghĩa: 擿 vậy。 từ thủ (tay)。殳 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢫹 · 𣪌 · 𭠘