投分

đầu phân

Hán Việt: đầu phân

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣相合。如:「他倆一見如故,甚為投分。」唐.駱賓王〈贈高四〉詩:「締交君贈縞,投分我忘筌。」

Eng

  • Cihui 投分 tóufèn v.p. <wr.> 1. be alike in temperament; be congenial 2. have a meeting of minds; be on very friendly terms