投壺
đầu hồ
Hán Việt: đầu hồ · Pinyin: tóu hú
Tổng quan
trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt
Nghĩa
Việt
- Cihui trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代宴會時的娛樂之一。賓主依次投矢於壺中,以投中次數決定勝負,勝者斟酒給敗者喝。《禮記.投壺》:「投壺之禮,主人奉矢,司射奉中,使人執壺。」《史記.卷一二六.滑稽列傳.淳于髡》:「若乃州閭之會,男女雜坐,行酒稽留,六博投壺,相引為曹,握手無罰,目眙不禁,前有墮珥,後有遺簪,髡竊樂此,飲可八斗而醉二參。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国古代投掷游戏。由礼射演化而成,为士大夫宴饮间的娱乐活动。以席间酒壶为靶,参加者在离壶5~9尺外,轮流向壶口或壶耳投射一定数目的无镞箭,按投中的箭数或中箭之格局分别给以一定的数”,数”多者为胜。输者罚酒。
Eng
- CC-CEDICT ancient banquet game of throwing arrows into a pot, the winner determined by the number of arrows thrown in, and the loser required to drink as punishment
- Cihui ancient banquet game of throwing arrows into a pot, the winner determined by the number of arrows thrown in, and the loser required to drink as punishment
ja
- JMdict pitch-pot (stick-throwing game)