投工

tóu gōng đầu công

Hán Việt: đầu công · Pinyin: tóu gōng

Tổng quan

đóng góp sức lao động; sử dụng ngày công lao động。投入勞動力;使用工作日。 修這個水庫要投多少工? sửa hồ chứa nước này phải tốn bao nhiêu ngày công?

Cấu tạo: (đầu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng góp sức lao động; sử dụng ngày công lao động。投入勞動力;使用工作日。 修這個水庫要投多少工? sửa hồ chứa nước này phải tốn bao nhiêu ngày công?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓投入以劳动日为计算单位的工作量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓投入以劳动日为计算单位的工作量。

Eng

  • Cihui 投工 tóugōng v.o. put labor personnel in; throw manpower in