投師

tóu shī đầu sư

Hán Việt: đầu sư · Pinyin: tóu shī

Tổng quan

bái sư để học

Cấu tạo: (đầu) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bái sư để học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨老師學習。《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎭妖》:「話說真君一念投師,辭不得路途辛苦。不一日得到吳君之門,寫一個門生拜帖,央道童通報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从师学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从师学习。

Eng

  • CC-CEDICT to join a guru for instruction
  • Cihui to join a guru for instruction