投彈

tóu dàn đầu đạn

Hán Việt: đầu đạn · Pinyin: tóu dàn

Tổng quan

ném thuốc nổ | ném bom

Cấu tạo: (đầu) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném thuốc nổ | ném bom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投擲炸彈、手榴彈等。如:「盟軍的飛機持續投彈,整座城市滿目瘡痍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空投炸弹或燃烧弹等,也指投掷手榴弹。

Eng

  • CC-CEDICT to throw an explosive charge|to bomb
  • Cihui to throw an explosive charge; to bomb