投戈

đầu qua

Hán Việt: đầu qua

Tổng quan

ém cây dáo xuống. Chỉ sự ngưng chiến tranh. Cũng chỉ sự hàng phục. đầu qua đầu qua ☆Ném cây dáo xuống. Chỉ sự ngưng chiến tranh. Cũng chỉ sự hàng phục.

Cấu tạo: (đầu) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ém cây dáo xuống. Chỉ sự ngưng chiến tranh. Cũng chỉ sự hàng phục. đầu qua đầu qua ☆Ném cây dáo xuống. Chỉ sự ngưng chiến tranh. Cũng chỉ sự hàng phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 休兵,放下武器。《文選.揚雄.解嘲》:「叔孫通起於枹鼓之間,解甲投戈,遂作君臣之儀得也。」《三國志.卷四四.蜀書.姜維傳》:「尋被後主敕令,乃投戈放甲,詣會於涪軍前,將士咸怒,拔刀砍石。」

Eng

  • Cihui 投戈 óugē v.o. effect a ceasefire/truce