投手

tóu shǒuđầu thủ

Hán Việt: đầu thủ · Pinyin: tóu shǒu

Tổng quan

người ném

新华 · Tân Hoa Đại lục

棒球或壘球比賽中,投球給擊球員的防守者。

Cấu tạo: 投 (đầu) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu thủ ném bóng
  • Tần suất từ người ném , cầu thủ ném bóng , người ném bóng; người chơi bóng gỗ, người chơi ki/'bouləhæt/, mũ quả dưa, cho giải ngũ thợ đúc, bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor), bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế...) bình rót (sữa, nước...), (thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp, trẻ con hay nghe lỏm, (thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày), người bán quán ở vỉa hè, đá lát đường
  • Biên soạn 投手 tóushǒu n. <sport> pitcher M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棒球或壘球比賽中,投球給擊球員的防守者。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bowler

Eng

  • JMdict pitcher
  • Cihui thrower; pitcher; bowler
  • Tần suất từ 投手 tóushǒu n. <sport> pitcher M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Pitcher, Bowler (Baseball)

ja

  • JMdict 投手(とうしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令 · 手册