投托

tóu tuō đầu thác

Hán Việt: đầu thác · Pinyin: tóu tuō

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (thác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投靠。元.鄭廷玉《金鳳釵》第一折:「你不投托個人,討些衣食,怎生度日?」《水滸傳》第三回:「這腌臢潑才投托著俺小種經略相公門下做個肉脯戶,卻原來這等欺負人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"投托"。投靠托身; 投胎托生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"投托"。投靠托身。 2.投胎托生。

Eng

  • Cihui 投托 óutuō* v. place in the care of another