投拍
đầu phách
Hán Việt: đầu phách · Pinyin: tóu pāi
Tổng quan
bắt đầu quay (phim) | đầu tư vào (bộ phim) | đưa (gì đó) ra đấu giá
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu quay (phim) | đầu tư vào (bộ phim) | đưa (gì đó) ra đấu giá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投入拍摄:这部电视剧日前已在京~。
Eng
- CC-CEDICT to start shooting (a film)|to invest in (a movie)|to put (sth) up for auction
- Cihui to start shooting (a film); to invest in (a movie); to put (sth) up for auction