投掷

tóu zhìđầu trịch

Hán Việt: đầu trịch · Pinyin: tóu zhì

Tổng quan

ném; vứt; quăng; phóng. 投擲標槍 ném lao; phóng lao 投擲手榴彈 ném lựu đạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抛; 扔。 2.投射。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拋擲。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「中盤進橙栗,投擲傾脯醬。」《太平廣記.卷四三一.虎婦》:「聞山中伐木聲,徑往就之。伐木人謂是鬼魅,以礫石投擲。」

Cấu tạo: 投 (đầu) + 擲 (trịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném cái gì đó đi xa
  • Cihui phóng
  • Cihui ném vào
  • Cihui ném (xúc xắc, v.v.)
  • Cihui tung (đồng xu)
  • Tần suất từ ném cái gì đó đi xa , phóng , ném vào , ném (xúc xắc, v.v.) , tung (đồng xu); ném; vứt; quăng; phóng. 投擲標槍 ném lao; phóng lao 投擲手榴彈 ném lựu đạn
  • Tần suất từ ném; sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...), (nghĩa bóng) sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném; tầm xa (của mũi tên), mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá), đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc, sự cộng lại (các con số); sự tính, (sân khấu) sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng, màu, sắc thái, sự hơi lác (mắt), sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ…
  • Biên soạn 投擲 tóuzhì* v. throw; hurl

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拋擲。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「中盤進橙栗,投擲傾脯醬。」《太平廣記.卷四三一.虎婦》:「聞山中伐木聲,徑往就之。伐木人謂是鬼魅,以礫石投擲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抛; 扔。 2.投射。
  • Kaggle Zh-Vi cast

Eng

  • JMdict throw
  • JMdict throwing
  • JMdict throwing event (e.g. javelin, discus, shot put)
  • Cihui to throw sth a long distance; to hurl; to throw at; to throw (dice etc); to flip (a coin)
  • Tần suất từ 投擲 tóuzhì* v. throw; hurl , Shìwēizhě ¹xiàng jǐngchá ∼ shíkuài. The demonstrators hurled stones at the police

Đức

  • Handedict Gussstück

ja

  • JMdict 投擲(とうてき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抛掷