擲
trịchNôm xệch
Hán Việt: trịch · Pinyin: zhí · Nôm: xệch
Tổng quan
Ném. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao [泰山一擲輕鴻毛] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | trịch |
| Âm Nôm | chệch |
| Quảng Đông | baak6 |
| Mân Nam | tàn |
| Nhật Bản | NAGEUTSU |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driek |
| Phản thiết | 直隻切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ném. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao [泰山一擲輕鴻毛] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao. Cho. Trong thơ từ thường hay dùng chữ trịch hạ [擲下] nghĩa là cho đồ gì. Chồm lên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm xệch xộc xệch, áo quần xộc xệch [Eng: careless clothes]
- Giản Dị Hán Nôm chệch bắn chệch, nói chệch, chệch hướng [Eng: to fire off the mark, talk wrongly, to be off]
- Giản Dị Hán Nôm trệch trộc trệch [Eng: not well arranged]
- Giản Dị Hán Nôm sịch gió sịch bức mành(từ tượng thanh) [Eng: a wind suddenly stirred the blinds]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trịch nặng trịch; cầm trịch [Eng: very heavy; to conduct (a choir), to guide]
- Bảng Tra Chữ Nôm trạnh trạnh lòng [Eng: be susceptible]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chệch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chệch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trịch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拋投、丟扔。如:「投擲」、「擲鐵餅」。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「卿試擲地,當作金石聲也。」 2.拋棄。如:「棄擲」。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之二:「日月擲人去,有志不獲騁。」 3.跳躍。唐.周賀〈晚題江館〉詩:「澄波月上見魚擲,晚徑葉多聞犬行。」
Eng
- CC-CEDICT to toss, to throw dice, Taiwan pr. [zhi2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直隻切,音躑。讀若呈入聲。投也,振也。【增韻】拋也,掉也。與擿同。【晉書·孫綽傳】嘗作天台山賦,以示范榮期云:卿試擲地,當作金石聲也。【杜牧·阿房宮賦】鼎鐺玉石,金塊珠礫,弃擲邐迤。秦人視之,亦不甚惜。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 擿 · 掷 · 擿 · 掷 · 擿 · 掷