投效

tóu xiào đầu hiệu

Hán Việt: đầu hiệu · Pinyin: tóu xiào

Tổng quan

sẵn sàng góp sức; xin đến góp sức。前往效力。 投效義軍 sẵn sàng góp sức cho nghĩa quân

Cấu tạo: (đầu) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn sàng góp sức; xin đến góp sức。前往效力。 投效義軍 sẵn sàng góp sức cho nghĩa quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己前往請求效力。如:「他為何投效反對陣營,令人費解。」《老殘遊記》第三回:「此人既非候補,又非投效,且還不知他有甚麼功名,札子不甚好下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"投効"; 自请效力。清代有投效军营﹑投效河工等例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"投効"。 2.自请效力。清代有投效军营﹑投效河工等例。

Eng

  • Cihui 投效 óuxiào v. offer one's services