投明
đầu minh
Hán Việt: đầu minh · Pinyin: tóu míng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.破曉、黎明。《三國志平話.卷下》:「卻寫書與梅竹,投明還寨,卻呈書與軍師。」 2.投向光明正道。元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「他有投明棄暗的心,拿雲握霧的手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 破晓; 奔向光明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.破晓。 2.奔向光明。
Eng
- Cihui 投明 tóumíng adv. before daybreak ◆v.o. shift allegiance to the righteous