投果

tóu guǒ đầu quả

Hán Việt: đầu quả · Pinyin: tóu guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (quả)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.潘岳传》"岳美姿仪……少时常挟弹出洛阳道。妇人遇之者,皆连手萦扰,投之以果,遂满载以归。"后以"投果"比喻妇女对美男子的爱慕。