投案

tóu àn đầu án

Hán Việt: đầu án · Pinyin: tóu àn

Tổng quan

đầu thú với cơ quan chức năng | tự thú (về tội phạm) đầu thú; thú tội; tự thú。犯法的人主動到司法機關或公安機關交代自己的作案經過,聽候處理。 投案自首 tự thú tội; tự ra nhận tội; ra đầu thú

Cấu tạo: (đầu) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu thú với cơ quan chức năng | tự thú (về tội phạm) đầu thú; thú tội; tự thú。犯法的人主動到司法機關或公安機關交代自己的作案經過,聽候處理。 投案自首 tự thú tội; tự ra nhận tội; ra đầu thú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫌犯主動到警察局說明犯案的過程,並聽候處理。如:「這件刑案的諸多疑點,在主嫌投案說明後,終於一一得到釐清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自行前往司法机关或公安机关报告作案情况听候处理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自行前往司法机关或公安机关报告作案情况听候处理。

Eng

  • CC-CEDICT to surrender to the authorities|to turn oneself in (for a crime)
  • Cihui to surrender to the authorities; to turn oneself in (for a crime)