投槍
đầu thương
Hán Việt: đầu thương · Pinyin: tóu qiāng
Tổng quan
lao: cái lao
Nghĩa
Việt
- Cihui lao: cái lao
- Cihui lao; cái lao。可以投擲出去殺傷敵人或野獸的標槍。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用以投擲殺傷敵人或野獸的標槍。如:「獵人們舉起投槍擲向獵物。」
Eng
- Cihui 投槍 óuqiāng n./v.o. <sport> javelin; (throwing) spear