投毒
đầu độc
Hán Việt: đầu độc · Pinyin: tóu dú
Tổng quan
đầu độc ỏ chất độc vào đồ ăn đồ uống mà giết người. đầu độc đầu độc ☆Bỏ chất độc vào đồ ăn đồ uống mà giết người.
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu độc ỏ chất độc vào đồ ăn đồ uống mà giết người. đầu độc đầu độc ☆Bỏ chất độc vào đồ ăn đồ uống mà giết người.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投放毒药(多就有意伤害他人而言)。
Eng
- CC-CEDICT to poison
- Cihui 投毒 óudú v.o. poison