投生

tóu shēng đầu sanh

Hán Việt: đầu sanh · Pinyin: tóu shēng

Tổng quan

tái sinh (của linh hồn đã khuất) | đầu thai | rời nhà để bắt đầu cuộc sống mới

Cấu tạo: (đầu) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái sinh (của linh hồn đã khuất) | đầu thai | rời nhà để bắt đầu cuộc sống mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉生人世。《初刻拍案驚奇》卷二八:「一靈真性自去揀那善男信女有德有福的人家好處投生不題。」也作「投胎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投奔生路; 犹投胎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投奔生路。 2.犹投胎。

Eng

  • CC-CEDICT reborn (of departed spirit)|to be reincarnated|to leave home for a new life
  • Cihui reborn (of departed spirit); to be reincarnated; to leave home for a new life