投票

tóu piàođầu phiếu

Hán Việt: đầu phiếu · Pinyin: tóu piào

Tổng quan

bỏ phiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.选举或表决议案的一种方式。将候选人的姓名或对议案的意见写在票子上,或在预先印好的票子上做出标志,投入票箱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

選舉或表決時將個人意見表達在選票上,再投進票箱。如:「我們以投票方式,選出下任班長。」

Cấu tạo: 投 (đầu) + 票 (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn vote; cast a vote

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選舉或表決時將個人意見表達在選票上,再投進票箱。如:「我們以投票方式,選出下任班長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.选举或表决议案的一种方式。将候选人的姓名或对议案的意见写在票子上,或在预先印好的票子上做出标志,投入票箱。
  • Kaggle Zh-Vi ballot

Eng

  • JMdict voting
  • JMdict ballot
  • JMdict poll
  • JMdict vote
  • Cihui to vote; vote

Đức

  • Handedict Abstimmung
  • Handedict Stimmabgabe (S, Pol)

ja

  • JMdict 投票(とうひょう)

other

  • Nguồn khác Bỏ tờ giấy tỏ ý kiến của mình vào thùng, để lựa chọn người thay mặt mình, hoặc quyết định về vấn đề gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

投票匦 · 投票权 · 投票率 · 投票的 · 投票站 · 投票箱 · 投票者 · 投票决定