投票

tóu piào đầu phiếu

Hán Việt: đầu phiếu · Pinyin: tóu piào

Tổng quan

bỏ phiếu | bầu chọn ỏ tờ giấy tỏ ý kiến của mình vào thùng, để lựa chọn người thay mặt mình, hoặc quyết định về vấn đề gì. đầu phiếu đầu phiếu ☆Bỏ tờ giấy tỏ ý kiến của mình vào thùng, để lựa chọn người thay mặt mình, hoặc quyết định về vấn đề gì.

Cấu tạo: (đầu) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ phiếu | bầu chọn ỏ tờ giấy tỏ ý kiến của mình vào thùng, để lựa chọn người thay mặt mình, hoặc quyết định về vấn đề gì. đầu phiếu đầu phiếu ☆Bỏ tờ giấy tỏ ý kiến của mình vào thùng, để lựa chọn người thay mặt mình, hoặc quyết định về vấn đề gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選舉或表決時將個人意見表達在選票上,再投進票箱。如:「我們以投票方式,選出下任班長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选举或表决议案的一种方式。将候选人的姓名或对议案的意见写在票子上,或在预先印好的票子上做出标志,投入票箱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.选举或表决议案的一种方式。将候选人的姓名或对议案的意见写在票子上,或在预先印好的票子上做出标志,投入票箱。

Eng

  • CC-CEDICT to vote|vote
  • Cihui to vote; vote

ja

  • JMdict voting|ballot|poll|vote