投簧

đầu hoàng

Hán Việt: đầu hoàng

Tổng quan

1. chìa khoá vừa ổ khoá。鑰匙適合鎖簧。 2. trúng; hợp。比喻方法等切合實際,能收成效。 這一劑藥總算投簧了。 loại thuốc này rất hợp.

Cấu tạo: (đầu) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chìa khoá vừa ổ khoá。鑰匙適合鎖簧。 2. trúng; hợp。比喻方法等切合實際,能收成效。 這一劑藥總算投簧了。 loại thuốc này rất hợp.

Eng

  • Cihui 投簧 óuhuáng v.o. 1. fit into a locking spring (of a key) 2. be practical and effective (of a method)