簧

huánghoàngNôm hòang

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng · Nôm: hòang

Tổng quan

Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng

簧片 · 簧管 · 簧舌 · 簧鼓 · 簧风琴 · 二簧 · 叉簧 · 双簧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Âm Nômhòang
Quảng Đôngwong4
Mân Namhong5
Nhật BảnSHITA
Hàn Quốc황
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Baxter-Sagartgʷaŋ
Hán ngữ Thượng cổgʷaŋ
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu匣
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng. Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi [詩經] có câu sảo ngôn như hoàng [巧言如簧] nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ [簧鼓] cũng noi ý ấy. Trang Tử [莊子] : Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp [使天下簧鼓以奉不及之法] (Biền mẫu [駢拇]) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới. Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hoàng hoàng (lò xo) [Eng: spring]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.樂器裡用金屬或其他材料製成的發聲薄片,如笙、竽、管等。《詩經.秦風.車鄰》:「既見君子,並坐鼓簧。」宋.周邦彥〈慶春宮.雲接平岡〉詞:「絃管當頭,偏憐嬌鳳,夜深簧暖笙清。」_x000D_ 2.器物中具有彈力的機件。如:「彈簧」、「鎖簧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簧 (形声。从竹,黄声。本义乐器中用以发声的薄片) 同本义 簧,笙中簧也。--《说文》 并坐鼓簧。--《诗·秦风·车邻》 调竽笙竾簧。--《礼记·月令》 愿假簧以舒忧兮。--《楚辞·忧苦》 又如簧言(簧片振鸣。比喻动听的乐声; 欺人的谎言); 簧口(如簧之口。多借指馋言); 簧口利舌(形容善于言辞,多含贬义) 弹簧圈 笙,竽 簧,笙、竽皆谓之簧。--《正字通》 左执簧。--《诗·王风·扬之水》 动听的语言 巧言如簧。╠ 簧huáng ⒈乐器里发声的薄叶片,用竹、铜等制成~乐器。笙~。 ⒉器物上有弹力的机件弹~秤。锁~。

Eng

  • CC-CEDICT reed (of a music instrument), spring; coil
  • JMdict reed (of a musical instrument)

ja

  • JMdict 簧(した)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Lưỡi cái sáo 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 簧,橫也。於管頭橫施于中也,以竹鐵作于口,橫鼓之也。 Hoàng, hoành dã. Ư quản đầu hoành thi vu trung dã, dĩ trúc thiết tác vu khẩu, hoành cổ chi dã. (Hoàng, tức là ngang. Ở đầu ống sáo có thanh gỗ nhỏ ngang đặt ở trong, lấy tre sắt làm cái miệng, khua cái thanh ngang đó thì nó kêu.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 胡光切,音黃。 Hồ quang thiết, âm Hoàng. 【Bộ】Trúc竹

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【說文】笙中簧也。古者女媧作簧。【釋名】簧,橫也。於管頭橫施于中也,以竹鐵作于口,橫鼓之也。【詩·王風】君子陽陽,左執簧。【疏】簧者,笙管之中金薄鑠也。【禮·明堂位】女媧之笙簧。【月令】仲夏之月,命樂師調竽笙竾簧。 又以言惑人謂之簧鼓。【詩·小雅】巧言如簧。【疏】如笙中之簧,聲相應和。【蔡邕賦】思在口而爲簧。 又步搖也。【急就篇】冠幘籫簧結髮紐。【師古註】簧,卽步搖也。 考證:〔【禮·月令】仲夏之月,命樂師調笙簧。〕 謹照原文笙上增竽字。簧上增竾字。

Thuyết Văn

笙中簧也。 从竹。黃聲。 古者女媧作簧。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。吹笙𡔷簧。傳曰。簧笙簧也。吹笙則簧𡔷矣。按經有單言簧者、謂笙也。王風左執簧傳曰。簧、笙也是也。 戸光切。十部。 葢出世本作篇。明堂位曰。女媧之笙簧。按笙與簧同器。不嫌二人作者。簧之用廣。或先作簧而後施於笙竽。未可知也。

【簧】(hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 黃 (hoàng) Phiên thiết: 戸光切 → hộ + quang Nghĩa: 笙trung (giữa)簧 vậy。 từ 竹。hoàng (vàng) thanh。cổ (xưa) giả (là) nữ (nữ)媧作簧。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư